điện tử

điện tử

Các điện tử chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hạt cơ bản mang điện tích âm, một thành phần cấu tạo nên nguyên tử: "điện tử" hạt hạ nguyên tử, khối lượng rất nhỏ mang điện tích âm, chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử.
    • Lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan đến dòng chuyển động của các hạt điện tử: "điện tử" còn dùng để chỉ ngành kỹ thuật nghiên cứu ứng dụng sự chuyển động của điện tử trong chân không, chất bán dẫn để tạo ra các thiết bị, mạch điện.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến điện tử, ngành điện tử: Dùng để mô tả các thiết bị, linh kiện, công nghệ hoạt động dựa trên nguyên lý điều khiển dòng điện tử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mô hình nguyên tử mô tả các điện tử chuyển động trên các quỹ đạo. (Mô hình nguyên tử mô tả các điện tử chuyển động trên các quỹ đạo.)
    • Anh ấy theo học ngành Điện tử - Viễn thông. (Anh ấy theo học ngành Điện tử - Viễn thông.)
  • Tính từ:

    • Thiết bị điện tử ngày càng trở nên thông minh nhỏ gọn. (Thiết bị điện tử ngày càng trở nên thông minh nhỏ gọn.)
    • Cửa hàng chuyên bán linh kiện điện tử. (Cửa hàng chuyên bán linh kiện điện tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kỹ thuật điện tử": một chuyên ngành kỹ thuật tập trung vào việc thiết kế chế tạo các mạch điện sử dụng linh kiện bán dẫn.

    • Kỹ thuật điện tử nền tảng của cuộc cách mạng số. (Kỹ thuật điện tử nền tảng của cuộc cách mạng số.)
  • "cộng hưởng điện tử": hiện tượng trong vật liên quan đến sự hấp thụ năng lượng của điện tử.

    • Hiện tượng cộng hưởng điện tử được ứng dụng trong nhiều thiết bị đo lường. (Hiện tượng cộng hưởng điện tử được ứng dụng trong nhiều thiết bị đo lường.)
Biến thể từ gần giống
  • Điện tử học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về sự chuyển động ứng dụng của điện tử.

    • Điện tử học một nhánh quan trọng của vật ứng dụng. (Điện tử học một nhánh quan trọng của vật ứng dụng.)
  • Điện hóa (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa điện các phản ứng hóa học (khác với "điện tử").

  • Vi điện tử (danh từ/tính từ): chuyên ngành thu nhỏ các linh kiện mạch điện tử.
Từ đồng nghĩa
  • Electron (danh từ, mượn tiếng Anh): từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa hạt cơ bản.
    • Electron điện tích âm. (Electron điện tích âm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "điện tử")